vô thời hạn

vô thời hạn

Cuộc họp bị hoãn vô thời hạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giới hạn về thời gian: "vô thời hạn" chỉ trạng thái hoặc sự việc không được ấn định một mốc thời gian kết thúc cụ thể, có thể kéo dài mãi mãi hoặc cho đến khi quyết định khác.
    • Không xác định thời điểm chấm dứt: dùng để mô tả một hành động, hợp đồng, hoặc thỏa thuận thời hạn kết thúc không được nêu .
dụ sử dụng
  • (Hợp đồng không ngày kết thúc cụ thể.)
  • (Cuộc họp bị dời lại không xác định thời gian tổ chức lại.)
  • (Thị thực cho phép trú không giới hạn thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giam giữthời hạn": hình phạt không thời hạn cụ thể, thường dùng trong các vụ án nghiêm trọng.
    • Tòa tuyên án giam giữthời hạn đối với tội phạm nguy hiểm. (Tòa ra phán quyết nhốt tội phạm không ấn định thời gian ra .)
  • "Ủy quyềnthời hạn": quyền hạn được trao không thời điểm kết thúc.
    • Giám đốc trao quyền ủy quyềnthời hạn cho trợ lý. (Trợ lý quyền hành động thay mặt giám đốc mãi mãi.)
Biến thể từ gần giống
  • hạn (tính từ): không giới hạn về số lượng hoặc mức độ, thường dùng trong toán học hoặc triết học.
    • Không gianhạn. (Không gian không điểm kết thúc.)
  • thời hạn định: cách nói nhấn mạnh hơn về việc không thời hạn.
    • Dự án bị đình chỉthời hạn định. (Dự án ngừng lại không biết khi nào tiếp tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất tận: không bao giờ kết thúc, thường dùng cho thời gian hoặc không gian.
    • Thời gian bất tận. (Thời gian kéo dài mãi.)
  • Vĩnh viễn: mãi mãi, không thay đổi.
    • Quyết định vĩnh viễn. (Quyết định không thể thay đổi.)
Thành ngữ liên quan
  • Kéo dàithời hạn: tình trạng không hồi kết, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Cuộc khủng hoảng kéo dàithời hạn. (Cuộc khủng hoảng không dấu hiệu chấm dứt.)